KẾT SỨC MẠNH - NỐI THÀNH CÔNG

Hotline: 0788 312 321 , 0898 284 883

Email: info@anloiphat.com.vn

Tiếng Việt Tiếng Anh
Cùm Ubolt

Cùm Ubolt

  • 798
  • Liên hệ
  • Cùm U-bolt (bu lông chữ U) là gì?

    Cùm U-bolt, hay bu lông chữ U, là một loại bu lông có hình dạng giống chữ U, hai đầu ren để siết đai ốc. Nhờ thiết kế này, U-bolt được dùng để kẹp, cố định, treo, giữ chặt các loại ống, cáp, thanh thép, hoặc thiết bị vào kết cấu (tường, xà gồ, dầm thép…).


    Cấu tạo của U-bolt

    Một cùm U-bolt thường gồm:

    • Thân bu lông cong hình chữ U

    • Hai đầu ren để vặn ốc

    • Đai ốc (nut)

    • Tấm đệm / bản mã (plate) – tùy loại


    Ứng dụng của U-bolt

    U-bolt cực kỳ phổ biến trong cơ điện (M&E), xây dựng, hệ thống ống gió, ống nước, cơ khí…
    Dùng để:

    • Kẹp và treo ống (ống nước, ống gió tròn, ống PCCC)

    • Cố định cáp, máng cáp vào thanh Unistrut

    • Giữ chặt ống thép vào xà gồ C, I, H

    • Liên kết cơ khí tạm thời hoặc vĩnh viễn

    • Cố định trụ, cột, thiết bị nhỏ


    Phân loại U-bolt

    • Theo vật liệu: Thép đen, thép mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, inox 201/304/316

    • Theo kiểu chân: Chân trơn – chân ren toàn bộ – chân ren nửa

    • Theo kích thước: Từ M6, M8, M10, M12,… cho đến đường kính ống lớn (DN100 – DN500)


    Kích thước tiêu chuẩn thường gặp

    Các thông số cơ bản:

    • Ø (đường kính bulong): M6 – M20

    • W (chiều rộng lòng U)

    • H (chiều cao U)

    • L1 – L2 (chiều dài chân ren)

  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

BẢNG KÍCH THƯỚC CÙM U-BOLT THEO REN M

Ren (Ø) Chiều rộng W (mm) Chiều cao H (mm) Chiều dài chân ren L (mm) Ghi chú
M6 20–30 40–60 20–30 Ống nhỏ, treo cáp
M8 25–50 50–80 25–35 Dùng nhiều cho ống Ø21–34
M10 40–60 60–100 30–45 Ống Ø27–48
M12 50–80 80–120 35–50 Ống PCCC nhỏ
M14 60–90 100–150 40–60 Ống trung bình
M16 70–110 120–180 50–70 Ống lớn
M20 90–150 150–220 60–80 Kết cấu, trụ lớn

BẢNG KÍCH THƯỚC U-BOLT THEO ĐƯỜNG KÍNH ỐNG

Đường kính ống (DN) Ống Ø ngoài (mm) W (mm) H (mm) Ren
DN15 (Ø21.3) 21 mm 25–27 60 M8
DN20 (Ø26.9) 27 mm 30 65 M8
DN25 (Ø33.7) 34 mm 37–40 70 M8 / M10
DN32 (Ø42.4) 42 mm 45–48 75 M10
DN40 (Ø48.3) 48 mm 52–55 80 M10
DN50 (Ø60.3) 60 mm 65–68 90 M10 / M12
DN65 (Ø76.1) 76 mm 80–85 110 M12
DN80 (Ø88.9) 89 mm 95–100 125 M12
DN100 (Ø114.3) 114 mm 120–125 140 M12 / M14
DN125 (Ø139.7) 140 mm 145 165 M14
DN150 (Ø168.3) 168 mm 175 190 M16
DN200 (Ø219.1) 219 mm 225 240 M16 / M20
DN250 (Ø273.0) 273 mm 280 300 M20
DN300 (Ø323.9) 324 mm 330 350 M20

Có thể bạn thích

Hotline
Hotline