Cùm U-bolt (bu lông chữ U) là gì?
Cùm U-bolt, hay bu lông chữ U, là một loại bu lông có hình dạng giống chữ U, hai đầu ren để siết đai ốc. Nhờ thiết kế này, U-bolt được dùng để kẹp, cố định, treo, giữ chặt các loại ống, cáp, thanh thép, hoặc thiết bị vào kết cấu (tường, xà gồ, dầm thép…).
Một cùm U-bolt thường gồm:
Thân bu lông cong hình chữ U
Hai đầu ren để vặn ốc
Đai ốc (nut)
Tấm đệm / bản mã (plate) – tùy loại
U-bolt cực kỳ phổ biến trong cơ điện (M&E), xây dựng, hệ thống ống gió, ống nước, cơ khí…
Dùng để:
Kẹp và treo ống (ống nước, ống gió tròn, ống PCCC)
Cố định cáp, máng cáp vào thanh Unistrut
Giữ chặt ống thép vào xà gồ C, I, H
Liên kết cơ khí tạm thời hoặc vĩnh viễn
Cố định trụ, cột, thiết bị nhỏ
Theo vật liệu: Thép đen, thép mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, inox 201/304/316
Theo kiểu chân: Chân trơn – chân ren toàn bộ – chân ren nửa
Theo kích thước: Từ M6, M8, M10, M12,… cho đến đường kính ống lớn (DN100 – DN500)
Các thông số cơ bản:
Ø (đường kính bulong): M6 – M20
W (chiều rộng lòng U)
H (chiều cao U)
L1 – L2 (chiều dài chân ren)
| Ren (Ø) | Chiều rộng W (mm) | Chiều cao H (mm) | Chiều dài chân ren L (mm) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| M6 | 20–30 | 40–60 | 20–30 | Ống nhỏ, treo cáp |
| M8 | 25–50 | 50–80 | 25–35 | Dùng nhiều cho ống Ø21–34 |
| M10 | 40–60 | 60–100 | 30–45 | Ống Ø27–48 |
| M12 | 50–80 | 80–120 | 35–50 | Ống PCCC nhỏ |
| M14 | 60–90 | 100–150 | 40–60 | Ống trung bình |
| M16 | 70–110 | 120–180 | 50–70 | Ống lớn |
| M20 | 90–150 | 150–220 | 60–80 | Kết cấu, trụ lớn |
| Đường kính ống (DN) | Ống Ø ngoài (mm) | W (mm) | H (mm) | Ren |
|---|---|---|---|---|
| DN15 (Ø21.3) | 21 mm | 25–27 | 60 | M8 |
| DN20 (Ø26.9) | 27 mm | 30 | 65 | M8 |
| DN25 (Ø33.7) | 34 mm | 37–40 | 70 | M8 / M10 |
| DN32 (Ø42.4) | 42 mm | 45–48 | 75 | M10 |
| DN40 (Ø48.3) | 48 mm | 52–55 | 80 | M10 |
| DN50 (Ø60.3) | 60 mm | 65–68 | 90 | M10 / M12 |
| DN65 (Ø76.1) | 76 mm | 80–85 | 110 | M12 |
| DN80 (Ø88.9) | 89 mm | 95–100 | 125 | M12 |
| DN100 (Ø114.3) | 114 mm | 120–125 | 140 | M12 / M14 |
| DN125 (Ø139.7) | 140 mm | 145 | 165 | M14 |
| DN150 (Ø168.3) | 168 mm | 175 | 190 | M16 |
| DN200 (Ø219.1) | 219 mm | 225 | 240 | M16 / M20 |
| DN250 (Ø273.0) | 273 mm | 280 | 300 | M20 |
| DN300 (Ø323.9) | 324 mm | 330 | 350 | M20 |