Đai treo Omega là loại phụ kiện treo ống, máng cáp, khay cáp được uốn theo hình dạng chữ Ω (Omega). Nhờ thiết kế này, đai có thể ôm chắc quanh ống hoặc máng cáp, chịu lực tốt và dễ lắp đặt. Loại đai này phổ biến trong công trình MEP, HVAC, PCCC.
Thân đai hình Omega: dạng thép hoặc inox uốn cong theo chữ Ω, ôm trọn ống hoặc máng.
Lỗ bắt bulong/ty ren: trên đỉnh của Omega để treo vào trần hoặc thanh chống.
Chất liệu:
Thép mạ kẽm nhúng nóng
Thép mạ kẽm điện phân
Inox 201 / 304
Thép sơn tĩnh điện
Đặt ống, máng hoặc khay cáp vào trong vòng Omega.
Siết bulong hoặc ty ren qua lỗ trên đỉnh Omega.
Đai ôm chắc, giữ vật liệu cố định, chịu rung lắc tốt.
Treo ống PCCC, ống nước, ống gió.
Treo máng cáp, khay cáp, trunking.
Lắp đặt trong nhà xưởng, tòa nhà, công trình công nghiệp.
Thích hợp với các hệ thống ống lớn hoặc chịu rung lắc mạnh.
Ôm chắc ống hoặc máng → tăng an toàn.
Chịu lực tốt, chống rung.
Lắp đặt nhanh, dễ tháo dỡ bảo trì.
Chống gỉ tốt (inox hoặc thép mạ nhúng nóng).
| Đường kính ống / máng (mm) | Chiều rộng trong đai (mm) | Chiều cao đai (mm) | Độ dày thép / inox (mm) | Ty ren / bulong phù hợp |
|---|---|---|---|---|
| 15 | 25 | 40 | 1.5 – 2.0 | M6 |
| 20 | 30 | 45 | 1.5 – 2.0 | M6 |
| 25 | 35 | 50 | 1.5 – 2.0 | M6 |
| 32 | 40 | 55 | 1.5 – 2.0 | M6 – M8 |
| 40 | 45 | 60 | 1.5 – 2.0 | M6 – M8 |
| 50 | 50 | 65 | 2.0 | M8 |
| 65 | 60 | 75 | 2.0 | M8 |
| 75 | 65 | 80 | 2.0 | M8 – M10 |
| 90 | 70 | 90 | 2.0 | M10 |
| 100 | 75 | 100 | 2.0 | M10 |
| 114 | 85 | 110 | 2.0 | M10 – M12 |
| 125 | 90 | 120 | 2.0 | M12 |
| 140 | 100 | 130 | 2.0 | M12 |
| 160 | 110 | 140 | 2.0 – 2.5 | M12 – M16 |
| 200 | 130 | 160 | 2.5 | M16 |
Chiều rộng trong đai = đường kính ống/máng + khoảng trống 1–2 mm để dễ lắp đặt.
Đai làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, inox 304, thép sơn tĩnh điện.
Ty ren/bulong dùng kết hợp theo tải trọng của ống hoặc máng.
Thường dùng cho ống PCCC, ống nước, ống gió, máng cáp, khay cáp.