Kẹp Unistrut (còn gọi là cùm, clamp Unistrut) là phụ kiện dùng để gắn, cố định các thanh Unistrut, ty ren, ống, máng cáp hoặc khung kết cấu trong các hệ thống cơ điện, xây dựng và công nghiệp. Nó giúp cố định chắc chắn mà không cần hàn, dễ tháo lắp và điều chỉnh vị trí.
Thân kẹp: làm từ thép mạ kẽm nhúng nóng, inox hoặc thép sơn tĩnh điện, hình dạng chữ U, chữ C hoặc chữ Ω tùy loại.
Lỗ bắt bulong/ty ren: dùng để siết chặt hoặc liên kết với thanh Unistrut.
Ốc – tán đi kèm: siết chặt để giữ cố định.
Kẹp được đặt quanh thanh Unistrut, ống hoặc ty ren.
Siết bulong hoặc ty ren → tạo lực ép giữ chặt vật liệu.
Cho phép điều chỉnh vị trí, tháo lắp dễ dàng mà không làm hỏng thanh Unistrut.
Liên kết ống nước, ống PCCC, ống gió với khung Unistrut.
Treo máng cáp, khay cáp, tủ điện, giá đỡ cơ điện.
Dùng trong nhà xưởng, tòa nhà, công trình công nghiệp.
Kết hợp với ty ren, bulong, đai treo, đai xà gồ.
Không cần hàn, dễ lắp đặt và tháo gỡ.
Giữ vật liệu cố định chắc chắn.
Chịu tải tốt, ổn định cho hệ treo cơ điện.
Dễ tùy chỉnh vị trí trên thanh Unistrut.
Phù hợp nhiều môi trường nhờ inox, thép mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện.
| Loại kẹp | Đường kính vật treo (mm) | Chiều rộng kẹp (mm) | Chiều cao kẹp (mm) | Độ dày thép / inox (mm) | Bulong / ty ren phù hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| Kẹp chữ U đơn | 15 – 20 | 25 | 40 | 1.5 – 2.0 | M6 |
| Kẹp chữ U đôi | 20 – 32 | 30 | 45 | 1.5 – 2.0 | M6 – M8 |
| Kẹp chữ C | 25 – 40 | 35 | 50 | 1.5 – 2.0 | M6 – M8 |
| Kẹp Omega | 32 – 100 | 40 – 75 | 55 – 100 | 1.5 – 2.5 | M8 – M16 |
| Kẹp xà gồ cho ty ren | 32 – 100 | 35 – 80 | 50 – 110 | 2.0 | M8 – M16 |
Kẹp Unistrut dùng để ôm ống, máng cáp, ty ren hoặc thanh khác lên thanh Unistrut.
Vật liệu phổ biến: thép mạ kẽm nhúng nóng, inox 201/304, thép sơn tĩnh điện.
Ty ren hoặc bulong dùng kết hợp tùy theo tải trọng của ống hoặc khung treo.
Có nhiều loại U, C, Omega, xà gồ để phù hợp với từng ứng dụng.