Bulong đầu dù cổ vuông (Carriage Bolt – Square Neck Round Head) là loại bulong có đầu tròn dạng “đầu dù” và phần cổ vuông nằm ngay dưới đầu bulong. Loại bulong này được thiết kế để khóa chặt trong lỗ vuông hoặc để bám vào vật liệu (thường là thép mỏng, thép hình, gỗ…) giúp bulong không bị xoay khi siết đai ốc.
Đầu bulong hình tròn (đầu dù)
– Bề mặt cong, nhẵn, không có chỗ để siết bằng cờ lê.
Phần cổ vuông (ngay dưới đầu bulong)
– Gồm 4 cạnh vuông, bám chặt vào lỗ hoặc vật liệu.
– Công dụng chính: giữ bulong đứng yên, tránh xoay khi vặn đai ốc bên dưới.
Thân ren
– Ren hệ mét (M6, M8, M10, M12…).
Không bị xoay khi siết nhờ phần cổ vuông.
Tính thẩm mỹ cao vì đầu bulong tròn, không lộ dấu vặn.
Liên kết chắc chắn, chống tuột tốt.
Phù hợp với các vị trí cần sự an toàn (vì không dễ tháo từ bên ngoài).
Bulong đầu dù cổ vuông được dùng nhiều trong:
Lắp đặt máng cáp, thang cáp, co nối.
Liên kết thép nhẹ, thanh Unistrut.
Ngành gỗ, bàn ghế, cửa.
Cơ khí kết cấu nhẹ.
Lắp biển quảng cáo, kết cấu treo.
| Cỡ ren (M) | Đường kính đầu dù (D) | Chiều cao đầu (K) | Cổ vuông (A × B) | Chiều dài cổ vuông (C) | Chiều dài bulong (L) |
|---|---|---|---|---|---|
| M6 | 14 – 16 mm | 3.5 – 4 mm | 6 × 6 mm | 4 – 5 mm | 20 – 120 mm |
| M8 | 18 – 20 mm | 4 – 5 mm | 8 × 8 mm | 5 – 6 mm | 20 – 150 mm |
| M10 | 24 – 26 mm | 5 – 6 mm | 10 × 10 mm | 6 – 7 mm | 25 – 180 mm |
| M12 | 28 – 30 mm | 6 – 7 mm | 12 × 12 mm | 7 – 8 mm | 30 – 200 mm |
| M14 | 32 – 34 mm | 7 – 8 mm | 14 × 14 mm | 8 – 9 mm | 40 – 200 mm |
| M16 | 35 – 38 mm | 8 – 9 mm | 16 × 16 mm | 9 – 10 mm | 40 – 240 mm |
Vật liệu phổ biến: thép mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, inox 201/304/316.
Ren thường là ren hệ mét (MM) theo tiêu chuẩn DIN 603.
Trong hệ thang máng cáp thường dùng nhất: M6, M8, M10.