Cùm U lá (U-Bolt Clamp with Saddle Plate) là loại cùm hình chữ U kết hợp với tấm đệm (lá gối / saddle plate) dùng để cố định ống vào gối đỡ hoặc giá đỡ trong hệ thống cơ điện M&E, PCCC, HVAC, cấp thoát nước.
Loại này giúp giữ ống chắc chắn, tránh rung lắc, đồng thời bảo vệ bề mặt ống khỏi trầy xước.
Cùm chữ U: thép hình chữ U, hai đầu ren để siết đai ốc.
Tấm đệm (lá gối): thép phẳng hoặc thép mạ, đặt giữa cùm và ống để phân tán lực và bảo vệ ống.
Đai ốc / long đền: siết chặt cùm vào gối đỡ hoặc thanh treo.
Vật liệu: thép mạ kẽm nhúng nóng, mạ điện phân, inox 201/304/316.
Treo và cố định ống thép, ống PPR, ống inox, ống PCCC lên gối đỡ hoặc khung.
Giảm rung lắc, tiếng ồn và mài mòn bề mặt ống.
Dễ dàng lắp đặt và điều chỉnh vị trí ống.
Lắp đặt nhanh, chắc chắn.
Bảo vệ ống, kéo dài tuổi thọ hệ thống.
Phù hợp với nhiều loại gối đỡ, ty ren, giá đỡ.
Chịu tải tốt và ổn định.
Hệ thống PCCC, HVAC, ống nước, ống gió.
Treo ống xuyên sàn, trần, nhà xưởng.
Liên kết ống với gối đỡ, thanh treo, khung Unistrut.
Công trình dân dụng, nhà máy, xưởng công nghiệp.
| Đường kính ống (Ø) | Kích thước U-bolt (Ø thép) | Chiều rộng trong (W) | Chiều cao U (H) | Độ dày tấm gối (mm) | Bulong / Đai ốc |
|---|---|---|---|---|---|
| Ø21 – Ø27 | 6 mm | 30–35 mm | 50 mm | 2 mm | M6 |
| Ø34 – Ø49 | 8 mm | 40–50 mm | 60–70 mm | 2 mm | M8 |
| Ø60 – Ø90 | 10 mm | 60–70 mm | 90–100 mm | 2.5 mm | M8 / M10 |
| Ø100 – Ø168 | 12 mm | 90–100 mm | 110–130 mm | 3 mm | M10 / M12 |
| Ø219 – Ø273 | 16 mm | 120–140 mm | 150–170 mm | 3–4 mm | M12 / M16 |
Ø ống: đường kính ngoài của ống cần treo.
Kích thước U-bolt: đường kính thép của cùm U.
Chiều rộng trong W: khoảng cách giữa hai chân U-bolt để kẹp ống.
Chiều cao H: chiều cao của U-bolt từ tấm gối tới đỉnh U.
Độ dày tấm gối: tấm thép phẳng hoặc mạ để bảo vệ ống.
Bulong/Đai ốc: siết chặt cùm vào gối đỡ hoặc thanh treo.