Kẹp xà gồ KH (còn gọi là kẹp xà gồ kiểu KH, kẹp treo xà gồ KH) là một loại phụ kiện cơ điện MEP dùng để kẹp vào xà gồ thép (xà C, xà Z) nhằm treo ty ren, thanh treo, máng cáp, ống gió, ống nước, hoặc các hệ treo khác mà không cần khoan vào xà gồ.
Là kẹp dạng thép uốn, có rãnh móc để siết chặt vào mép xà gồ.
Có lỗ hoặc ren để gắn ty ren M6 – M10 tùy loại.
Thường được làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân để chống gỉ.
Thi công nhanh, chỉ cần cờ lê siết bulong.
Kẹp xà gồ KH được sử dụng trong:
Treo máng cáp – khay cáp
Treo ống gió – ống nước
Treo hệ thống PCCC
Treo ống điện, thang máng
Hệ treo cơ điện MEP trong nhà xưởng, nhà thép tiền chế
| Mã kẹp | Ty ren phù hợp | Độ mở kẹp (mm) | Chiều dài kẹp (mm) | Chiều rộng (mm) | Chiều cao (mm) | Độ dày thép (mm) | Vật liệu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KH-6 | M6 | 1 – 6 mm | 45 mm | 20–22 mm | 30–32 mm | 3 mm | Thép mạ kẽm |
| KH-8 | M8 | 1 – 8 mm | 50 mm | 22–25 mm | 32–35 mm | 3–4 mm | Thép mạ kẽm |
| KH-10 | M10 | 1 – 10 mm | 55–60 mm | 25–28 mm | 35–38 mm | 4 mm | Thép mạ kẽm |
| KH-12 | M12 | 1 – 12 mm | 60–65 mm | 28–32 mm | 38–42 mm | 4–5 mm | Thép mạ kẽm |
Kích thước có thể chênh lệch ±1–2 mm tùy hãng sản xuất (Nam Quốc Thịnh, Unistrut, Hòa Phát…).
Dùng để kẹp xà gồ C/Z, treo ty ren cho: máng cáp, ống gió, ống nước, PCCC.
Không cần khoan xà gồ, chỉ siết bulong là được.