Tán cánh chuồn (Wing Nut) là loại đai ốc đặc biệt có hai cánh nhô ra hai bên, giúp vặn bằng tay mà không cần dụng cụ. Nó thường dùng trong các mối ghép cơ khí, xây dựng, M&E, hoặc trong các thiết bị cần tháo lắp thường xuyên.
Tên gọi “cánh chuồn” xuất phát từ hình dạng giống cánh con chuồn (dragonfly), dễ nhận biết.
Hình trụ ren bên trong (theo hệ mét hoặc inch).
Hai cánh lớn nhô ra hai bên để dễ vặn bằng tay.
Vật liệu: thép mạ kẽm, inox 201/304, nhựa kỹ thuật.
Mạ chống gỉ: mạ điện phân, mạ nhúng nóng hoặc sơn tĩnh điện.
Siết hoặc tháo bulong bằng tay mà không cần cờ lê.
Dùng trong các hệ thống ty ren, gối đỡ, giá đỡ, khung treo, nơi cần tháo lắp thường xuyên.
Dùng trong thiết bị cơ khí nhẹ, lắp dựng khung, kết cấu tạm thời.
Lắp đặt nhanh, tiện dụng, không cần dụng cụ.
Tháo lắp dễ dàng, tiết kiệm thời gian.
Phù hợp cho công trình tạm thời hoặc bảo trì định kỳ.
Có thể tái sử dụng nhiều lần.
Hệ thống ty ren treo ống, gối đỡ ống.
Lắp khung, giá đỡ, thang cáp, máng cáp.
Thiết bị cơ khí, máy móc cần tháo lắp thường xuyên.
Công trình dân dụng, nhà xưởng, nhà thép tiền chế.
| Cỡ ren bulong (M) | Đường kính ngoài cánh (Ø) | Chiều cao tán (H) | Vật liệu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| M4 | 20 mm | 10 mm | Thép / Inox | Dùng cho ty ren Ø4–M4 |
| M5 | 25 mm | 12 mm | Thép / Inox | Dùng cho ty ren Ø5–M5 |
| M6 | 30 mm | 15 mm | Thép / Inox | Dùng cho ty ren Ø6–M6 |
| M8 | 35 mm | 18 mm | Thép / Inox | Dùng cho ty ren Ø8–M8 |
| M10 | 45 mm | 20 mm | Thép / Inox | Dùng cho ty ren Ø10–M10 |
| M12 | 50 mm | 22 mm | Thép / Inox | Dùng cho ty ren Ø12–M12 |
| M16 | 65 mm | 28 mm | Thép / Inox | Dùng cho ty ren Ø16–M16 |
Ø cánh: khoảng cách giữa hai đầu cánh, quyết định lực vặn bằng tay.
Chiều cao H: từ đáy ren đến đỉnh tán.
Vật liệu phổ biến: thép mạ kẽm, inox 201/304, nhựa kỹ thuật.
Thường dùng cho mối ghép cần tháo lắp bằng tay, hoặc nơi không tiện dùng cờ lê.