Thanh ty ren xi kẽm là loại ty ren (threaded rod) làm bằng thép carbon hoặc thép hợp kim, sau đó được mạ kẽm điện phân (electro-galvanized) để chống gỉ, tăng tuổi thọ và tính thẩm mỹ. Đây là loại ty ren phổ biến trong công trình cơ điện MEP, treo ống, máng cáp, khay cáp, trần treo, khung kết cấu.
Chất liệu: Thép carbon hoặc thép hợp kim.
Bề mặt: Xi kẽm điện phân (mạ kẽm điện) → lớp mỏng 5–15 µm, chống oxy hóa tốt, phù hợp môi trường trong nhà.
Hình dạng: Thanh thẳng, ren suốt hoặc ren một phần theo tiêu chuẩn M6, M8, M10, M12, M16…
Chiều dài: Thường 1–6 m, có thể cắt theo nhu cầu.
Treo máng cáp, khay cáp, ống nước, ống gió, trần treo.
Liên kết kết cấu thép, khung treo, giá đỡ.
Thích hợp môi trường khô, trong nhà, nơi không tiếp xúc trực tiếp với nước (nếu ngoài trời nên dùng ty ren nhúng nóng).
Chống gỉ tốt trong môi trường khô hoặc ít ẩm.
Chịu lực tốt, ổn định cho hệ treo.
Giá thành rẻ hơn ty ren nhúng nóng.
Dễ cắt, lắp đặt, kết hợp với tán, bulong, đai treo.
Không dùng ngoài trời, môi trường ẩm hoặc hóa chất mạnh → lớp xi kẽm mỏng dễ gỉ.
Nếu cần treo tải trọng nặng ngoài trời → nên dùng ty ren nhúng nóng.
| Kích thước ty ren | Đường kính ngoài (mm) | Đường kính lõi (mm) | Bước ren (mm) | Chiều dài phổ biến (m) | Tải trọng khuyến nghị (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| M6 | 6.0 | 5.0 | 1.0 | 1 – 6 m | 50 – 60 |
| M8 | 8.0 | 6.8 | 1.25 | 1 – 6 m | 100 – 120 |
| M10 | 10.0 | 8.5 | 1.5 | 1 – 6 m | 200 – 220 |
| M12 | 12.0 | 10.2 | 1.75 | 1 – 6 m | 300 – 320 |
| M16 | 16.0 | 14.0 | 2.0 | 1 – 6 m | 500 – 550 |
| M20 | 20.0 | 17.5 | 2.5 | 1 – 6 m | 800 – 850 |
| M24 | 24.0 | 21.0 | 3.0 | 1 – 6 m | 1100 – 1200 |
Thanh ty ren xi kẽm: mạ điện (electro-galvanized), lớp mạ 5–15 µm, chống gỉ tốt trong môi trường khô và ít ẩm.
Chiều dài có thể cắt theo yêu cầu công trình.
Tải trọng là tham khảo, phụ thuộc vào vật liệu treo, loại tắc kê/bulong kết hợp.
Phù hợp treo máng cáp, ống gió, ống nước, trần treo, khung kết cấu.