Thép hình I (hay I-Beam, thép chữ I) là loại thép kết cấu có mặt cắt ngang hình chữ I, gồm 2 bản cánh song song và 1 bản bụng ở giữa. Đây là vật liệu quan trọng trong xây dựng nhờ khả năng chịu lực uốn, chịu nén và độ cứng cao, được dùng nhiều trong khung nhà thép, dầm cầu, nhà xưởng, sàn vượt nhịp lớn.
Mặt cắt chữ I gồm:
Hai cánh (Flange): trên và dưới, bản rộng, chịu lực tốt.
Bụng thép (Web): nối giữa hai cánh, chịu nén và cắt.
Sản xuất bằng phương pháp cán nóng, hàn tổ hợp, hoặc thép I mạ kẽm cho môi trường ngoài trời.
Có loại:
I tiêu chuẩn (I Beam)
H tiêu chuẩn (H Beam – bản cánh rộng)
I tổ hợp (hàn thép tấm)
Chịu uốn rất tốt, phù hợp làm dầm chính.
Khả năng chịu tải trọng lớn, vượt nhịp dài.
Độ bền cao, ổn định trong môi trường ẩm hoặc ngoài trời (nếu mạ kẽm/sơn).
Thi công nhanh khi dùng trong nhà tiền chế.
Làm dầm chính, dầm cầu trục
Khung nhà thép tiền chế
Nhà xưởng, kho bãi
Kết cấu cầu đường
Sàn bê tông cốt thép vượt nhịp lớn
Khung tháp, cột đỡ, giằng
Kết cấu cơ khí nặng
TCVN 1656, TCVN 7571 (Việt Nam)
JIS G3101, JIS G3192 (Nhật Bản)
ASTM A36, ASTM A572 (Hoa Kỳ)
EN 10025 (Châu Âu)
GB/T 706 (Trung Quốc)
I tiêu chuẩn (I-Beam)
H Beam (H100, H150, H200, H300…)
I tổ hợp (H/I hàn)
Kích thước tiêu chuẩn của thép hình I theo TCVN – JIS – ASTM (loại cán nóng). Đây là bảng đầy đủ và phổ biến nhất trong xây dựng – cơ khí.
| Ký hiệu | Chiều cao H (mm) | Chiều rộng B (mm) | Độ dày bụng t1 (mm) | Độ dày cánh t2 (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| I100 | 100 | 55 | 4.5 | 7.2 | 9.46 |
| I120 | 120 | 64 | 4.8 | 7.3 | 11.5 |
| I150 | 150 | 75 | 5 | 7 | 14.0 |
| I160 | 160 | 82 | 4.5 | 7.4 | 17.0 |
| I180 | 180 | 90 | 5.1 | 8 | 20.7 |
| I200 | 200 | 100 | 5.2 | 8.2 | 24.1 |
| I220 | 220 | 110 | 5.9 | 9.2 | 30.6 |
| I250 | 250 | 125 | 6 | 9 | 36.5 |
| I300 | 300 | 150 | 6.5 | 9.5 | 48.0 |
| I350 | 350 | 160 | 7 | 10.5 | 59.1 |
| I400 | 400 | 180 | 8 | 11 | 71.8 |
| I450 | 450 | 190 | 9 | 13 | 93.9 |
| I500 | 500 | 200 | 10 | 14 | 104.0 |
| I600 | 600 | 220 | 11 | 17 | 134.0 |
(Thường sử dụng song song với thép I vì công dụng gần giống nhau)
| Ký hiệu | H (mm) | B (mm) | t1 (bụng) | t2 (cánh) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| H100x100 | 100 | 100 | 6 | 8 | 17.2 |
| H125x125 | 125 | 125 | 6.5 | 9 | 23.8 |
| H150x150 | 150 | 150 | 7 | 10 | 31.1 |
| H200x200 | 200 | 200 | 8 | 12 | 49.9 |
| H250x250 | 250 | 250 | 9 | 14 | 71.8 |
| H300x300 | 300 | 300 | 10 | 15 | 93.0 |
| H400x400 | 400 | 400 | 13 | 21 | 172 |
6m (phổ biến nhất)
12m (đặt nhà máy)
Cắt theo yêu cầu: 1m – 2m – 3m…