KẾT SỨC MẠNH - NỐI THÀNH CÔNG

Hotline: 0788 312 321 , 0898 284 883

Email: info@anloiphat.com.vn

Tiếng Việt Tiếng Anh
Thép chữ I

Thép chữ I

  • 258
  • Liên hệ
  • Thép hình I (hay I-Beam, thép chữ I) là loại thép kết cấu có mặt cắt ngang hình chữ I, gồm 2 bản cánh song song1 bản bụng ở giữa. Đây là vật liệu quan trọng trong xây dựng nhờ khả năng chịu lực uốn, chịu nén và độ cứng cao, được dùng nhiều trong khung nhà thép, dầm cầu, nhà xưởng, sàn vượt nhịp lớn.


    ⭐ 1. Đặc điểm của thép hình I

    • Mặt cắt chữ I gồm:

      • Hai cánh (Flange): trên và dưới, bản rộng, chịu lực tốt.

      • Bụng thép (Web): nối giữa hai cánh, chịu nén và cắt.

    • Sản xuất bằng phương pháp cán nóng, hàn tổ hợp, hoặc thép I mạ kẽm cho môi trường ngoài trời.

    • Có loại:

      • I tiêu chuẩn (I Beam)

      • H tiêu chuẩn (H Beam – bản cánh rộng)

      • I tổ hợp (hàn thép tấm)


    2. Ưu điểm

    • Chịu uốn rất tốt, phù hợp làm dầm chính.

    • Khả năng chịu tải trọng lớn, vượt nhịp dài.

    • Độ bền cao, ổn định trong môi trường ẩm hoặc ngoài trời (nếu mạ kẽm/sơn).

    • Thi công nhanh khi dùng trong nhà tiền chế.


    ⭐ 3. Ứng dụng của thép hình I

    • Làm dầm chính, dầm cầu trục

    • Khung nhà thép tiền chế

    • Nhà xưởng, kho bãi

    • Kết cấu cầu đường

    • Sàn bê tông cốt thép vượt nhịp lớn

    • Khung tháp, cột đỡ, giằng

    • Kết cấu cơ khí nặng


    ⭐ 4. Các tiêu chuẩn sản xuất thép I

    • TCVN 1656, TCVN 7571 (Việt Nam)

    • JIS G3101, JIS G3192 (Nhật Bản)

    • ASTM A36, ASTM A572 (Hoa Kỳ)

    • EN 10025 (Châu Âu)

    • GB/T 706 (Trung Quốc)


    ⭐ 5. Các loại thép hình I

    • I tiêu chuẩn (I-Beam)

    • H Beam (H100, H150, H200, H300…)

    • I tổ hợp (H/I hàn)

  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Kích thước tiêu chuẩn của thép hình I theo TCVN – JIS – ASTM (loại cán nóng). Đây là bảng đầy đủ và phổ biến nhất trong xây dựng – cơ khí.


1. KÍCH THƯỚC THÉP HÌNH I TIÊU CHUẨN (I-Beam)

Ký hiệu  Chiều cao H (mm) Chiều rộng B (mm) Độ dày bụng t1 (mm) Độ dày cánh t2 (mm) Trọng lượng (kg/m)
I100 100 55 4.5 7.2 9.46
I120 120 64 4.8 7.3 11.5
I150 150 75 5 7 14.0
I160 160 82 4.5 7.4 17.0
I180 180 90 5.1 8 20.7
I200 200 100 5.2 8.2 24.1
I220 220 110 5.9 9.2 30.6
I250 250 125 6 9 36.5
I300 300 150 6.5 9.5 48.0
I350 350 160 7 10.5 59.1
I400 400 180 8 11 71.8
I450 450 190 9 13 93.9
I500 500 200 10 14 104.0
I600 600 220 11 17 134.0

2. KÍCH THƯỚC THÉP HÌNH H (H-Beam – bản cánh rộng)

(Thường sử dụng song song với thép I vì công dụng gần giống nhau)

    Ký hiệu        H (mm)     B (mm)      t1 (bụng)    t2 (cánh)    Trọng lượng (kg/m)
H100x100 100 100 6 8 17.2
H125x125 125 125 6.5 9 23.8
H150x150 150 150 7 10 31.1
H200x200 200 200 8 12 49.9
H250x250 250 250 9 14 71.8
H300x300 300 300 10 15 93.0
H400x400 400 400 13 21 172

3. Chiều dài tiêu chuẩn

  • 6m (phổ biến nhất)

  • 12m (đặt nhà máy)

  • Cắt theo yêu cầu: 1m – 2m – 3m…

Có thể bạn thích

Hotline
Hotline