Thanh ren vuông (còn gọi là ty ren vuông, thanh ren 4 cạnh, square threaded rod) là loại thanh kim loại có ren dạng hình vuông chạy dọc theo thân, khác với ren hệ mét hình tam giác (ren M) dùng phổ biến.
Ren trên thân có hình vuông thay vì hình tam giác.
Có thể là thanh dạng tròn có ren vuông, hoặc thanh dạng vuông có ren dọc theo 4 cạnh.
Thường sản xuất bằng thép carbon, thép hợp kim hoặc inox.
Ren vuông được thiết kế để:
Chuyển tải lực tốt, chịu kéo – nén – ép tốt hơn ren tam giác.
Giảm ma sát khi truyền động.
Dùng trong ngành cơ khí, máy móc, không phải hệ treo MEP thông thường.
Trục vít – đai ốc của bàn ép, kích nâng, ê-tô, máy ép, khuôn
Cơ cấu vit me – đai ốc truyền tải lực
Hệ thống yêu cầu lực đẩy lớn và độ chính xác cao
Các thiết bị đóng mở, trượt, nâng hạ
Chịu lực kéo – nén lớn
Độ bền cơ học cao
Ma sát thấp hơn ren tam giác → dùng tốt cho truyền động
Vì trong hệ treo cơ điện (máng cáp, ống gió, ống nước) chỉ cần:
Ty ren hệ mét M6–M16
Ren tam giác là đủ
Giá thanh ren vuông cao hơn và không tương thích phụ kiện (tán, cùm…)
| Ký hiệu ren (Sq) | Đường kính danh nghĩa (mm) | Bước ren P (mm) | Đường kính lõi (mm) | Chiều rộng đỉnh ren (mm) | Chiều sâu ren (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| Sq 6 × 2 | 6 | 2.0 | 4.0 | 2.0 | 1.0 |
| Sq 8 × 2 | 8 | 2.0 | 6.0 | 2.0 | 1.0 |
| Sq 10 × 2 | 10 | 2.0 | 8.0 | 2.0 | 1.0 |
| Sq 12 × 3 | 12 | 3.0 | 9.0 | 3.0 | 1.5 |
| Sq 14 × 3 | 14 | 3.0 | 11.0 | 3.0 | 1.5 |
| Sq 16 × 4 | 16 | 4.0 | 12.0 | 4.0 | 2.0 |
| Sq 18 × 4 | 18 | 4.0 | 14.0 | 4.0 | 2.0 |
| Sq 20 × 4 | 20 | 4.0 | 16.0 | 4.0 | 2.0 |
| Sq 22 × 5 | 22 | 5.0 | 17.0 | 5.0 | 2.5 |
| Sq 24 × 5 | 24 | 5.0 | 19.0 | 5.0 | 2.5 |
| Sq 30 × 6 | 30 | 6.0 | 24.0 | 6.0 | 3.0 |
| Sq 36 × 6 | 36 | 6.0 | 30.0 | 6.0 | 3.0 |
Bảng trên theo tiêu chuẩn ren vuông hệ mét (Square Thread ISO).
Ren vuông được thiết kế để truyền tải lực lớn, đặc biệt trong cơ khí – vít me – kích nâng.
Thanh ren vuông không dùng cho MEP vì không tương thích với tán ren hệ mét tam giác thông thường.